Các xã, phường mới của TP. Huế sau sáp nhập?

Luật Tuyết Nhung Bùi - Hotline: 0975 982 169

Từ ngày 16/6/2025, thành phố Huế chính thức có 40 đơn vị hành chính cấp cơ sở, gồm 21 phường và 19 xã. Trong số đó, phường Dương Nỗ được giữ nguyên hiện trạng như trước khi thực hiện việc sắp xếp.

STT Xã, phường, thị trấn trước sắp xếp Xã, phường mới Diện tích (km2) Dân số (người)
1 Phong Thu, Phong Mỹ, Phong Xuân Phong Điền 592,48 27.862
2 Phong An, Phong Hiền, Phong Sơn Phong Thái 187,02 37.406
3 Phong Hòa, Phong Bình, Phong Chương Phong Dinh 87,17 28.012
4 Phong Phú, Phong Thạnh Phong Phú 60,85 19.057
5 Phong Hải, Quảng Công, Quảng Ngạn Phong Quảng 41,70 25.728
6 Tứ Hạ, Hương Văn, Hương Vân Hương Trà 83,28 29.979
7 Hương Xuân, Hương Chữ, Hương Toàn Kim Trà 42,80 36.296
8 Long Hồ, Hương Long, Kim Long Kim Long 90,14 48.999
9 An Hòa, Hương Sơ, Hương An Hương An 19,43 35.885
10 Gia Hội, Phú Hậu, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Đông Ba Phú Xuân 10,38 130.247
11 Thuận An, Phú Hải, Phú Thuận Thuận An 36,48 54.846
12 Hương Phong, Hương Vinh, Quảng Thành Hóa Châu 34,60 41.328
13 Dương Nỗ Dương Nỗ 20,63 31.692
14 Phú Thượng, Phú An, Phú Mỹ Mỹ Thượng 28,83 44.736
15 Thủy Vân, Xuân Phú, Vỹ Dạ Vỹ Dạ 8,93 49.684
16 Phú Hội, Phú Nhuận, Phường Đúc, Vĩnh Ninh, Phước Vĩnh, Trường An Thuận Hóa 7,57 98.923
17 An Đông, An Tây, An Cựu An Cựu 16,71 55.305
18 Thủy Biều, Thủy Bằng, Thủy Xuân Thủy Xuân 37,03 43.373
19 Thủy Dương, Thủy Phương, Thủy Thanh Thanh Thủy 48,92 43.569
20 Thủy Lương, Thủy Châu, Thủy Tân Hương Thủy 33,93 29.192
21 Phú Bài, Thủy Phù, Phú Sơn, Dương Hòa Phú Bài 344,63 38.410
22 Quảng Thái, Quảng Lợi, Quảng Vinh, Quảng Phú Đan Điền 82,62 40.389
23 Sịa, Quảng Phước, Quảng An, Quảng Thọ Quảng Điền 45,93 41.798
24 Hương Bình, Bình Thành, Bình Tiến Bình Điền 266,50 15.229
25 Phú Diên, Vinh Xuân, Vinh An, Vinh Thanh Phú Vinh 57,95 47.674
26 Phú Xuân, Phú Lương, Phú Hồ Phú Hồ 57,72 23.550
27 Phú Đa, xã Phú Gia, Vinh Hà Phú Vang 86,19 39.250
28 Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Giang Hải, Vinh Hiền Vinh Lộc 66,53 36.350
29 Lộc Sơn, Lộc Bổn, Xuân Lộc Hưng Lộc 95,62 32.586
30 Lộc Hòa, Lộc Điền, Lộc An Lộc An 177,58 39.217
31 Phú Lộc, Lộc Trì, Lộc Bình Phú Lộc 119,30 28.273
32 Lăng Cô, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Lộc Thủy Chân Mây – Lăng Cô 261,38 50.831
33 Thượng Quảng, Thượng Long, Hương Hữu Long Quảng 215,85 8.883
34 Hương Xuân, Thượng Nhật, Hương Sơn Nam Đông 175,95 9.158
35 Khe Tre, Hương Phú, Hương Lộc, Thượng Lộ Khe Tre 256,02 12.882
36 Hồng Thủy, Hồng Vân, Trung Sơn, Hồng Kim A Lưới 1 198,59 12.882
37 A Lưới, Hồng Bắc, Quảng Nhâm, A Ngo A Lưới 2 97,62 20.496
38 Sơn Thủy, Hồng Thượng, Phú Vinh, Hồng Thái A Lưới 3 154,23 8.976
39 Hương Phong, A Roàng, Đông Sơn, Lâm Đớt A Lưới 4 233,65 10.752
40 Hương Nguyên, Hồng Hạ A Lưới 5 464,40 3.760

TUYẾT NHUNG LAW cung cấp đội ngũ luật sư tư vấn giàu kinh nghiệm trong các lĩnh vực pháp luật: Dân sự, hình sự, hành chính, thương mại, đất đai, hôn nhân gia đình, thuế … Liên hệ tư vấn các vấn pháp luật, vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0975.982.169 hoặc qua email: lienhe@tuyetnhunglaw.vn để được hỗ trợ.

Luật sư Bùi Thị Nhung: